wage
wage
weɪʤ
veij
gagesagepagerage

Định nghĩa và ý nghĩa của "wage"trong tiếng Anh

01

tiền lương, tiền công

money that a person earns, daily or weekly, in exchange for their work 
wage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
wages
Các ví dụ
The company increased the minimum wage for its employees to attract and retain talent. 

Công ty đã tăng lương tối thiểu cho nhân viên để thu hút và giữ chân nhân tài.

01

tiến hành, thực hiện

to participate in and carry out a specific action, such as a war or campaign 
Transitive: to wage a reaction or campaign
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
wage
ngôi thứ ba số ít
wages
hiện tại phân từ
waging
quá khứ đơn
waged
quá khứ phân từ
waged
Các ví dụ
The environmental activists are waging a campaign to raise awareness about the importance of conservation. 

Các nhà hoạt động môi trường đang tiến hành một chiến dịch để nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của bảo tồn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng