votive
vo
ˈvəʊ
vew
tive
tɪv
tiv
promotiveelectromotive

Định nghĩa và ý nghĩa của "votive"trong tiếng Anh

01

cầu nguyện, dâng cúng như lời nguyện

offered or dedicated as an expression of a wish or vow. 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Pilgrims often brought votive gifts to the temple, hoping to gain favor from the deity. 

Những người hành hương thường mang quà cầu nguyện đến đền, hy vọng nhận được ân huệ từ vị thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng