Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
voraciously
01
một cách tham lam, một cách háu ăn
in a manner marked by an intense eagerness or greed to consume large quantities of food
Các ví dụ
The bear dug into the berries voraciously, fattening up for the cold months.
Con gấu đào vào những quả mọng tham lam, béo lên cho những tháng lạnh giá.
02
một cách thèm khát, một cách háo hức
in a way that shows an intense desire for acquiring knowledge, information, or experience
Các ví dụ
The student researched the topic voraciously in preparation for the debate.
Sinh viên đã nghiên cứu chủ đề một cách háo hức để chuẩn bị cho cuộc tranh luận.
Cây Từ Vựng
voraciously
voracious



























