Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Volvulus
01
xoắn ruột, tắc ruột
a medical condition characterized by the abnormal twisting of the gastrointestinal tract, causing bowel obstruction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
volvuluses
Các ví dụ
Elderly individuals are more prone to developing volvulus.
Người cao tuổi dễ bị phát triển xoắn ruột hơn.



























