Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Volition
01
ý chí, tự do ý chí
the faculty to use free will and make decisions
Các ví dụ
He acted according to his own volition, refusing to be influenced by others' opinions.
Anh ấy hành động theo ý chí riêng của mình, từ chối bị ảnh hưởng bởi ý kiến của người khác.
02
ý chí, quyết định
a specific instance of deciding
Các ví dụ
The court respected her volition in refusing treatment.
Tòa án tôn trọng ý chí của cô ấy trong việc từ chối điều trị.
Cây Từ Vựng
volitional
volition



























