Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Void
01
khoảng trống, lỗ hổng
an empty or vacant space within a solid object or within a larger area, typically devoid of substance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
voids
Các ví dụ
The cave explorers discovered a vast void deep within the mountain.
Những nhà thám hiểm hang động đã phát hiện ra một khoảng trống rộng lớn sâu bên trong ngọn núi.
02
hư vô, khoảng trống
the state of nonexistence
03
khoảng trống, sự thiếu
a situation where a player has no cards in a particular suit, which means they cannot follow suit in that suit and must play a card from another suit instead
04
khoảng trống nhỏ của tôi, lỗ đen nhỏ của tôi
a black cat, often described humorously or affectionately
hài hước
tiếng lóng
Các ví dụ
My little void curled up on the bed today.
Chú void nhỏ của tôi cuộn tròn trên giường hôm nay.
to void
01
làm trống, sơ tán
to clear a space or container of either people or its contents
Transitive: to void a space or container
Các ví dụ
The security personnel had to void the building during the emergency evacuation.
Nhân viên an ninh phải sơ tán tòa nhà trong quá trình di tản khẩn cấp.
02
bài tiết, thải ra
to excrete or eliminate waste matter from the body, typically through urination or defecation
Transitive: to void waste matter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
void
ngôi thứ ba số ít
voids
hiện tại phân từ
voiding
quá khứ đơn
voided
quá khứ phân từ
voided
Các ví dụ
The kidneys filter waste from the blood, which is then voided as urine.
Thận lọc chất thải từ máu, sau đó được thải ra dưới dạng nước tiểu.
03
hủy bỏ, vô hiệu hóa
to announce that something is no longer legally valid or binding
Transitive: to void an agreement
Các ví dụ
The court voided the contract due to a breach of terms by the seller.
Tòa án đã hủy bỏ hợp đồng do người bán vi phạm các điều khoản.
void
01
trống rỗng, không có gì
containing nothing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most void
so sánh hơn
more void
có thể phân cấp
Các ví dụ
The contract was deemed void because it was signed under duress.
Hợp đồng bị coi là vô hiệu vì nó được ký dưới áp lực.
Cây Từ Vựng
voidable
void



























