vitreous
vit
ˈvɪt
vit
reous
riəs
riēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "vitreous"trong tiếng Anh

vitreous
01

thủy tinh, giống thủy tinh

having the qualities or appearance of glass 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vitreous
so sánh hơn
more vitreous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The vase had a vitreous finish, shimmering in the sunlight. 

Chiếc bình có một lớp hoàn thiện thủy tinh, lấp lánh dưới ánh mặt trời.

02

thủy tinh thể, dịch kính

of or relating to or constituting the vitreous humor of the eye 
03

thủy tinh, được tráng men

(of ceramics) having the surface made shiny and nonporous by fusing a vitreous solution to it 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng