Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Visiting
01
thăm viếng
the activity of making visits
visiting
01
thỉnh giảng, khách mời
temporarily teaching or conducting research at an institution
Các ví dụ
As a visiting lecturer, she delivered engaging seminars on environmental policy to undergraduate students.
Là một giảng viên thỉnh giảng, cô đã tổ chức các hội thảo hấp dẫn về chính sách môi trường cho sinh viên đại học.
Cây Từ Vựng
visiting
visit



























