Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Virus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
viruses
Các ví dụ
A virus entered his body and made him sick.
Một vi rút xâm nhập vào cơ thể anh ta và khiến anh ta bị ốm.
02
vi-rút, phần mềm độc hại
a harmful program capable of multiplying itself and corrupting files and not allowing a system, like that of a computer, to function properly
Các ví dụ
The virus damaged important system files.
Virus đã làm hỏng các tệp hệ thống quan trọng.
03
vi-rút, tệ nạn
a harmful or corrupting agency



























