viking
vi
ˈvaɪ
vai
king
kɪng
king
hikinglikingstriking

Định nghĩa và ý nghĩa của "Viking"trong tiếng Anh

Viking
01

Người Viking, Người Norman

a member of a seafaring group from the late eighth to early eleventh century who originated in the Scandinavian regions of Europe, and who conducted raids, trades, and colonized wide areas of Europe 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
Vikings
Các ví dụ
Vikings were skilled warriors and navigators, known for their longships. 

Người Viking là những chiến binh và thủy thủ tài ba, nổi tiếng với những con tàu dài của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng