Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Blemish
01
khuyết điểm, vết bẩn
a mark or spot on something or someone's skin that spoils the appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
blemishes
Các ví dụ
The dermatologist recommended a cream to reduce facial blemishes.
Bác sĩ da liễu đã khuyên dùng một loại kem để giảm vết thâm trên mặt.
to blemish
01
làm xấu, làm hỏng
to damage the appearance of something by causing a flaw or imperfection
Transitive: to blemish sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
blemish
ngôi thứ ba số ít
blemishes
hiện tại phân từ
blemishing
quá khứ đơn
blemished
quá khứ phân từ
blemished
Các ví dụ
Careless handling can blemish delicate fabrics, leaving stains or tears.
Xử lý bất cẩn có thể làm hỏng vải mỏng manh, để lại vết bẩn hoặc rách.
02
làm hỏng, làm giảm chất lượng
to spoil, impair, or reduce the quality or condition of something
Transitive: to blemish perfection of something
Các ví dụ
The negative review blemished the restaurant's good standing.
Đánh giá tiêu cực đã làm tổn hại đến danh tiếng tốt của nhà hàng.



























