Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vigilance
01
sự cảnh giác, sự chú ý
the state or quality of being watchful and attentive, especially to detect potential danger or problems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Financial vigilance helps protect against fraud and theft.
Sự cảnh giác tài chính giúp bảo vệ khỏi gian lận và trộm cắp.
02
cảnh giác
vigilant attentiveness
Cây Từ Vựng
vigilance
vigil



























