vigilance
vi
ˈvɪ
vi
gi
ʤɪ
ji
lance
ləns
lēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "vigilance"trong tiếng Anh

Vigilance
01

sự cảnh giác, sự chú ý

the state or quality of being watchful and attentive, especially to detect potential danger or problems 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The security guard's vigilance prevented unauthorized access to the building. 

Sự cảnh giác của nhân viên bảo vệ đã ngăn chặn truy cập trái phép vào tòa nhà.

02

cảnh giác

vigilant attentiveness 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng