Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vietnamese
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The school offers a course for beginners in Vietnamese.
Trường học cung cấp một khóa học cho người mới bắt đầu bằng tiếng Việt.
02
người Việt Nam, người Việt
a native or inhabitant of Vietnam
vietnamese
01
Việt Nam
belonging or relating to Vietnam, its people, or language
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
There are several Vietnamese restaurants in our neighborhood.
Có một số nhà hàng Việt Nam trong khu phố của chúng tôi.



























