Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vice
Các ví dụ
Many religions teach that vice can lead to negative consequences in life.
Nhiều tôn giáo dạy rằng thói xấu có thể dẫn đến những hậu quả tiêu cực trong cuộc sống.
02
thói xấu, khuyết điểm
a general moral weakness or flaw in character
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vices
Các ví dụ
Pride is considered a common vice.
Tính kiêu ngạo được coi là một thói xấu phổ biến.
03
tật xấu, thói quen xấu
a bad habit or behavior that negatively affects oneself or others
Các ví dụ
Smoking is a common vice many struggle to quit.
Hút thuốc là một thói xấu phổ biến mà nhiều người khó bỏ.
04
tệ nạn, trụy lạc
illegal or immoral activities, often involving sex or drugs
Các ví dụ
He was arrested for vice.
Anh ta bị bắt vì tệ nạn.
vice
01
thay cho, thay thế cho
used to indicate a substitute or replacement for someone or something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She acted as manager vice her absent supervisor.
Cô ấy đã hành động như một người quản lý vice người giám sát vắng mặt của mình.



























