vesiculation
Pronunciation
/vˌɛsɪkjʊlˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vesiculation"trong tiếng Anh

Vesiculation
01

sự hình thành bọng nước, quá trình tạo bọng nước

the process of forming blisters on the skin or tissue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The doctor monitored the vesiculation around the treated area for infection.
Bác sĩ theo dõi sự hình thành bọng nước xung quanh khu vực được điều trị để phát hiện nhiễm trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng