Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vesiculation
01
sự hình thành bọng nước, quá trình tạo bọng nước
the process of forming blisters on the skin or tissue
Các ví dụ
The doctor monitored the vesiculation around the treated area for infection.
Bác sĩ theo dõi sự hình thành bọng nước xung quanh khu vực được điều trị để phát hiện nhiễm trùng.
Cây Từ Vựng
vesiculation
vesiculate



























