vesiculation
ve
si
ˌsɪ
si
cu
kjʊ
kyoo
la
ˈleɪ
lei
tion
ʃən
shēn
vermiculationvesication

Định nghĩa và ý nghĩa của "vesiculation"trong tiếng Anh

Vesiculation
01

sự hình thành bọng nước, quá trình tạo bọng nước

the process of forming blisters on the skin or tissue 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Vesiculation can be a sign of skin irritation from chemicals. 

Sự hình thành bóng nước có thể là dấu hiệu của kích ứng da do hóa chất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng