vertebrate
Pronunciation
/ˈvɝtəˌbɹeɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vertebrate"trong tiếng Anh

Vertebrate
01

động vật có xương sống, động vật xương sống

a large group of animals characterized by the possession of a backbone or spinal column, including mammals, birds, reptiles, amphibians, and fishes
vertebrate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vertebrates
vertebrate
01

có xương sống, có cột sống

having a backbone or spinal column
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng