verse
Pronunciation
/vɝːs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verse"trong tiếng Anh

01

câu thơ, khổ thơ

a set of words that usually have a rhythmic pattern
verse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
verses
Các ví dụ
Memorizing a favorite verse can provide comfort during difficult times, serving as a source of inspiration and strength.
Ghi nhớ một câu thơ yêu thích có thể mang lại sự an ủi trong những thời điểm khó khăn, đóng vai trò là nguồn cảm hứng và sức mạnh.
02

thơ, câu thơ

a form of writing that has rhyme and is different from everyday language
03

câu thơ

a line of metrical text
04

câu thơ

a series of lines forming a unit in a song or poem
05

câu, khổ thơ

one of the numbered sections of a chapter in the Bible
Các ví dụ
The teacher explained the meaning of the verse.
Giáo viên đã giải thích ý nghĩa của câu thơ.
to verse
01

làm quen, học hỏi

familiarize through thorough study or experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
verse
ngôi thứ ba số ít
verses
hiện tại phân từ
versing
quá khứ đơn
versed
quá khứ phân từ
versed
02

làm thơ, diễn đạt thành thơ

to convert or express something in the form of poetry or verses
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng