Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Verse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
verses
Các ví dụ
The poet carefully crafted each verse, weaving together words to create a tapestry of emotion and meaning.
Nhà thơ đã cẩn thận tạo ra từng câu thơ, đan xen các từ ngữ để tạo nên một tấm thảm đầy cảm xúc và ý nghĩa.
02
thơ, câu thơ
a form of writing that has rhyme and is different from everyday language
03
câu thơ
a line of metrical text
04
câu thơ
a series of lines forming a unit in a song or poem
05
câu, khổ thơ
one of the numbered sections of a chapter in the Bible
Các ví dụ
He read a verse before dinner.
Anh ấy đã đọc một câu thơ trước bữa tối.
to verse
01
làm quen, học hỏi
familiarize through thorough study or experience
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
verse
ngôi thứ ba số ít
verses
hiện tại phân từ
versing
quá khứ đơn
versed
quá khứ phân từ
versed
02
làm thơ, diễn đạt thành thơ
to convert or express something in the form of poetry or verses
Cây Từ Vựng
inverse
verse



























