venturesome
Pronunciation
/ˈvɛntʃɝsəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "venturesome"trong tiếng Anh

venturesome
01

táo bạo, mạo hiểm

willing to take risks or engage in adventurous activities
venturesome definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most venturesome
so sánh hơn
more venturesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The venturesome young couple decided to travel the world with just a backpack and a limited budget.
Cặp đôi trẻ mạo hiểm quyết định đi du lịch vòng quanh thế giới chỉ với một chiếc ba lô và ngân sách hạn chế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng