Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
venturesome
01
táo bạo, mạo hiểm
willing to take risks or engage in adventurous activities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most venturesome
so sánh hơn
more venturesome
có thể phân cấp
Các ví dụ
The venturesome young couple decided to travel the world with just a backpack and a limited budget.
Cặp đôi trẻ mạo hiểm quyết định đi du lịch vòng quanh thế giới chỉ với một chiếc ba lô và ngân sách hạn chế.
Cây Từ Vựng
venturesomeness
venturesome



























