Venn diagram
Pronunciation
/vˈɛn dˈaɪəɡɹˌæm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "Venn diagram"trong tiếng Anh

Venn diagram
01

biểu đồ Venn, sơ đồ Venn

a diagram consisting of circles that represent mathematical or logical sets showing shared features in overlapping areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Venn diagrams
Các ví dụ
I drew a Venn diagram to help organize my thoughts on the similarities and differences between the two books.
Tôi đã vẽ một biểu đồ Venn để giúp sắp xếp suy nghĩ của mình về những điểm tương đồng và khác biệt giữa hai cuốn sách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng