veiled
Pronunciation
/ˈveɪɫd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "veiled"trong tiếng Anh

01

che mạng, giấu giếm

having or as if having a veil or concealing cover
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most veiled
so sánh hơn
more veiled
có thể phân cấp
02

che giấu, ẩn giấu

concealed, hidden, or obscured from view, often implying a degree of mystery or secrecy
Các ví dụ
The artist's intentions remained veiled behind layers of symbolism in her abstract paintings.
Ý định của nghệ sĩ vẫn bị che giấu sau những lớp biểu tượng trong các bức tranh trừu tượng của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng