vehicle
ve
ˈvi:ɪ
vii
hicle
əkl
ēkl
vesicle

Định nghĩa và ý nghĩa của "vehicle"trong tiếng Anh

Vehicle
01

phương tiện, xe cộ

a means of transportation used to carry people or goods from one place to another, typically on roads or tracks 
vehicle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vehicles
Các ví dụ
Cars, buses, and trucks are all types of vehicles. 

Xe hơi, xe buýt và xe tải đều là các loại phương tiện.

02

phương tiện, công cụ

a means or tool used to express or achieve something 
Các ví dụ
The documentary served as a vehicle for raising awareness about climate change. 

Bộ phim tài liệu đã trở thành phương tiện để nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

03

phương tiện, vật trung gian

an object capable of carrying infectious agents and transmitting them between individuals 
Các ví dụ
Used tissues can act as a vehicle for transmitting cold viruses. 

Khăn giấy đã qua sử dụng có thể đóng vai trò là phương tiện truyền virus cảm lạnh.

04

chất mang, phương tiện

any substance that facilitates the use of a drug or pigment or other material that is mixed with it 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng