Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to vault
01
nhảy qua, vượt qua
to leap or spring over an obstacle with the aid of hands or a pole
Intransitive: to vault somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
vault
ngôi thứ ba số ít
vaults
hiện tại phân từ
vaulting
quá khứ đơn
vaulted
quá khứ phân từ
vaulted
Các ví dụ
Last year, she confidently vaulted over the stream during the track and field competition.
Năm ngoái, cô ấy đã tự tin nhảy qua con suối trong cuộc thi điền kinh.
Vault
01
phòng an toàn, hầm cất giữ
a secure room or chamber, often reinforced, used for the safekeeping of valuables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vaults
Các ví dụ
The bank keeps all its cash in a vault.
Ngân hàng giữ tất cả tiền mặt của mình trong một hầm chứa.
02
cú nhảy, bước nhảy
the action of leaping over an obstacle, often using the hands or a pole
Các ví dụ
She performed a perfect vault over the gymnastic horse.
Cô ấy đã thực hiện một cú nhảy hoàn hảo qua ngựa thể dục.
Các ví dụ
The cathedral boasted a magnificent vaulted ceiling, adorned with intricate ribbed arches and colorful stained glass windows.
Nhà thờ tự hào có một trần nhà vòm tráng lệ, được trang trí với những cung có gân phức tạp và cửa sổ kính màu sắc rực rỡ.
Cây Từ Vựng
vaulted
vaulter
vaulting
vault



























