Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Varmint
01
kẻ phá hoại, kẻ đáng khinh
a person troublesome, irritating, or contemptible
Dialect
American
offensive
slang
Các ví dụ
She tripped the varmint after he ran past her.
Cô ấy đã làm vấp ngã kẻ phiền phức sau khi hắn chạy qua cô ấy.
02
động vật gây hại, sâu bọ
a small animal, usually a mammal, that is considered a nuisance or a pest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
varmints



























