vanity
va
ˈvæ
ni
ni
ty
ti
ti
sanitymanateeinsanityprofanity

Định nghĩa và ý nghĩa của "vanity"trong tiếng Anh

Vanity
01

bàn trang điểm, bàn phấn

low table with mirror or mirrors where one sits while dressing or applying makeup 
Dialectamerican flagAmerican
vanity definition and meaning
02

tính tự phụ, tính kiêu ngạo

the act of taking excessive pride in one's own achievements or abilities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
vanities
Các ví dụ
His vanity made it difficult for him to accept criticism. 

Tính tự phụ của anh ấy khiến anh ấy khó chấp nhận lời chỉ trích.

03

tính tự phụ

the trait of being unduly vain and conceited; false pride 
04

tính hư ảo, sự vô ích

the quality of being valueless or futile 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng