valueless
va
ˈvæ
lue
lju
lyoo
less
ləs
lēs
/vˈæljuːləs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "valueless"trong tiếng Anh

valueless
01

vô giá trị, vô dụng

having no worth, utility, or significance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most valueless
so sánh hơn
more valueless
có thể phân cấp
Các ví dụ
The damaged item was valueless and could n’t be sold.
Món đồ bị hư hỏng vô giá trị và không thể bán được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng