Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Valetudinarian
01
người ốm yếu, người mắc chứng nghi bệnh
a person who is weak or frequently ill, often excessively concerned with their health
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
valetudinarians
Các ví dụ
She lived as a valetudinarian, constantly worrying about diet and exercise.
Cô ấy sống như một người ốm yếu, liên tục lo lắng về chế độ ăn uống và tập thể dục.
valetudinarian
01
người hay lo lắng về sức khỏe, người bị bệnh tưởng
a person who is excessively concerned about their health and often believes they are ill
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most valetudinarian
so sánh hơn
more valetudinarian
có thể phân cấp
Các ví dụ
The workplace implemented a wellness program to address valetudinarian concerns and promote a balanced perspective on health.
Nơi làm việc đã triển khai một chương trình sức khỏe để giải quyết các mối quan tâm valetudinarian và thúc đẩy quan điểm cân bằng về sức khỏe.



























