valedictory
Pronunciation
/ˌvæɫəˈdɪktɝi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "valedictory"trong tiếng Anh

Valedictory
01

bài diễn văn tốt nghiệp, bài phát biểu chia tay

a formal farewell address, typically delivered by the top-ranking member of a graduating class during commencement ceremonies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
valedictories
Các ví dụ
The principal introduced the valedictory with pride and emotion.
Hiệu trưởng đã giới thiệu bài diễn văn tốt nghiệp với niềm tự hào và xúc động.
valedictory
01

từ biệt, chia tay

relating to a farewell, especially a formal speech, gesture, or occasion marking departure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The ambassador's valedictory dinner was attended by dignitaries from across the region.
Bữa tối chia tay của đại sứ đã được tham dự bởi các nhân vật quan trọng từ khắp khu vực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng