Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Valedictory
01
bài diễn văn tốt nghiệp, bài phát biểu chia tay
a formal farewell address, typically delivered by the top-ranking member of a graduating class during commencement ceremonies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
valedictories
Các ví dụ
Her valedictory celebrated the class's resilience and unity.
Bài diễn văn chia tay của cô ấy đã tôn vinh sự kiên cường và đoàn kết của lớp.
valedictory
01
từ biệt, chia tay
relating to a farewell, especially a formal speech, gesture, or occasion marking departure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She gave a valedictory wave before boarding the plane.
Cô ấy đã vẫy tay từ biệt trước khi lên máy bay.



























