Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Valedictorian
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
valedictorians
Các ví dụ
Being named valedictorian is a prestigious honor that recognizes academic excellence and leadership.
Được gọi là sinh viên xuất sắc nhất là một vinh dự uy tín công nhận sự xuất sắc trong học tập và khả năng lãnh đạo.



























