vagrant
vag
ˈveɪg
veig
rant
rənt
rēnt
fragrantflagrant

Định nghĩa và ý nghĩa của "vagrant"trong tiếng Anh

Vagrant
01

kẻ lang thang, kẻ vô gia cư

someone who travels aimlessly, particularly due to having no place to call home 
vagrant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vagrants
Các ví dụ
The vagrant slept in the park overnight. 

Kẻ lang thang đã ngủ trong công viên suốt đêm.

vagrant
01

lang thang, du cư

continually changing especially as from one abode or occupation to another 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most vagrant
so sánh hơn
more vagrant
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng