Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Vaccination
01
tiêm chủng, miễn dịch
the process or an act of introducing a vaccine into the body as a precaution against contracting a disease
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
vaccinations
Các ví dụ
The vaccination rate in the community is steadily increasing.
Tỷ lệ tiêm chủng trong cộng đồng đang tăng đều đặn.
02
sẹo tiêm chủng, dấu vết vắc xin
the scar left following inoculation with a vaccine
Cây Từ Vựng
vaccination
vaccinate
vaccine



























