vacuole
va
ˈvæ
cuole
ˌkjuəʊl
kyooewl

Định nghĩa và ý nghĩa của "vacuole"trong tiếng Anh

Vacuole
01

không bào, túi nhỏ

a cell organelle in plants, fungi, and some protists that stores nutrients, manages waste, and helps maintain cell pressure 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
vacuoles
Các ví dụ
Vacuoles in plant cells may contain pigments, giving flowers and fruits their vibrant colors. 

Các không bào trong tế bào thực vật có thể chứa sắc tố, mang lại cho hoa và quả màu sắc rực rỡ của chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng