Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vaccinated
01
đã tiêm chủng
having received a vaccine, which can help prevent the spread of certain diseases by making a person immune to them
Các ví dụ
Travelers to certain countries may need to provide proof of being vaccinated against yellow fever.
Những người đi du lịch đến một số quốc gia có thể cần phải cung cấp bằng chứng đã được tiêm chủng chống lại bệnh sốt vàng.
Cây Từ Vựng
unvaccinated
vaccinated
vaccinate
vaccine



























