to vaccinate
va
ˈvæ
cci
ksɪ
ksi
nate
neɪt
neit

Định nghĩa và ý nghĩa của "vaccinate"trong tiếng Anh

to vaccinate
01

tiêm chủng

to protect a person or an animal against a disease by giving them a preventive shot against specific diseases 
Transitive: to vaccinate a person or animal
Intransitive: to vaccinate against a disease
to vaccinate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
vaccinate
ngôi thứ ba số ít
vaccinates
hiện tại phân từ
vaccinating
quá khứ đơn
vaccinated
quá khứ phân từ
vaccinated
Các ví dụ
Parents are encouraged to vaccinate their children to shield them from preventable illnesses. 

Cha mẹ được khuyến khích tiêm chủng cho con cái của họ để bảo vệ chúng khỏi những bệnh có thể phòng ngừa được.

Cây Từ Vựng

vaccinated
vaccinating
vaccination
vaccinate
vaccine
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng