Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Usury
01
cho vay nặng lãi, tục cho vay lãi cắt cổ
the practice of lending money at excessively high interest rates, considered unethical or illegal
Các ví dụ
He made a fortune through usury, preying on desperate borrowers.
Anh ta kiếm được một gia tài nhờ cho vay nặng lãi, bóc lột những người vay tuyệt vọng.
02
cho vay nặng lãi, cho vay với lãi suất quá cao
an excessively high or illegal interest rate applied to borrowed money
Các ví dụ
That credit card 's APR borders on usury.
Lãi suất APR của thẻ tín dụng đó gần như là cho vay nặng lãi.
Cây Từ Vựng
usurious
usury



























