Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Usury
01
cho vay nặng lãi, tục cho vay lãi cắt cổ
the practice of lending money at excessively high interest rates, considered unethical or illegal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The lender was accused of usury after charging triple-digit interest.
Người cho vay bị buộc tội cho vay nặng lãi sau khi tính lãi suất ba chữ số.
02
cho vay nặng lãi, cho vay với lãi suất quá cao
an excessively high or illegal interest rate applied to borrowed money
Các ví dụ
The contract included a usury rate far above legal limits.
Hợp đồng bao gồm một tỷ lệ cho vay nặng lãi vượt xa giới hạn pháp lý.
Cây Từ Vựng
usurious
usury



























