Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to usher in
[phrase form: usher]
01
báo hiệu, đánh dấu sự bắt đầu của
to indicate that something is about to happen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
usher
thì hiện tại
usher in
ngôi thứ ba số ít
ushers in
hiện tại phân từ
ushering in
quá khứ đơn
ushered in
quá khứ phân từ
ushered in
Các ví dụ
The dark clouds ushered in the arrival of a storm.
Những đám mây đen báo hiệu sự xuất hiện của một cơn bão.
usher in
01
một cách buồn bã, không vui
in a joyless manner; without joy
thông tin ngữ pháp



























