Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to usher in
[phrase form: usher]
01
báo hiệu, đánh dấu sự bắt đầu của
to indicate that something is about to happen
Các ví dụ
The dark clouds ushered in the arrival of a storm.
Những đám mây đen báo hiệu sự xuất hiện của một cơn bão.
usher in
01
một cách buồn bã, không vui
in a joyless manner; without joy



























