usher in
u
ˈʌ
a
sher
ʃər
shēr
in
ɪn
in
/ˈʌʃəɹ ˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "usher in"trong tiếng Anh

to usher in
[phrase form: usher]
01

báo hiệu, đánh dấu sự bắt đầu của

to indicate that something is about to happen
to usher in definition and meaning
Các ví dụ
The dark clouds ushered in the arrival of a storm.
Những đám mây đen báo hiệu sự xuất hiện của một cơn bão.
usher in
01

một cách buồn bã, không vui

in a joyless manner; without joy
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng