Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to use up
[phrase form: use]
01
dùng hết, tiêu thụ hoàn toàn
to entirely consume a resource, leaving none remaining
Transitive: to use up a resource
Các ví dụ
The construction crew used up all the cement for the foundation.
Đội xây dựng đã dùng hết tất cả xi măng cho nền móng.
02
sử dụng hết, tiêu thụ
to require a certain amount of time or space
Transitive: to use up a period of time
Các ví dụ
The project deadline used up most of our working hours this week.
Hạn chót của dự án đã sử dụng hết phần lớn giờ làm việc của chúng tôi trong tuần này.



























