Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
usable
01
có thể sử dụng, hữu ích
capable of being utilized effectively for its intended purpose
Các ví dụ
The abandoned warehouse was renovated and made usable as a community center.
Nhà kho bị bỏ hoang đã được cải tạo và làm cho có thể sử dụng như một trung tâm cộng đồng.
02
có thể sử dụng được, dùng được
capable of being put to use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most usable
so sánh hơn
more usable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The website has a useable interface, which helps visitors quickly find what they need.
Trang web có giao diện dễ sử dụng, giúp khách truy cập nhanh chóng tìm thấy những gì họ cần.



























