Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Upper hand
01
lợi thế, ưu thế
the position of high power or authority from which one can exert complete control over a situation or others
tán thành
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the negotiation, the union clearly had the upper hand.
Sau nhiều tháng nghiên cứu và chuẩn bị, công ty đã giành được thế thượng phong trên thị trường bằng cách ra mắt một sản phẩm đột phá vượt trội hơn các đối thủ.



























