upheaval
up
ˌʌp
ap
hea
ˈhi:
hi
val
vəl
vēl
primevalmedievalretrievalweevil

Định nghĩa và ý nghĩa của "upheaval"trong tiếng Anh

Upheaval
01

sự biến động, sự xáo trộn

a sudden and significant change or disruption, especially in relation to politics or social conditions 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
upheavals
Các ví dụ
Many migrants move to other countries to escape the upheaval in their homeland. 

Nhiều người di cư chuyển đến các quốc gia khác để thoát khỏi biến động ở quê hương của họ.

02

sự xáo trộn, sự náo động

disturbance usually in protest 
03

sự nâng lên, sự dâng lên

(geology) a rise of land to a higher elevation (as in the process of mountain building) 
04

sự biến động, sự xáo trộn

a violent disturbance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng