to unzip
Pronunciation
/ənˈzɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unzip"trong tiếng Anh

to unzip
01

mở khóa kéo, kéo khóa xuống

to separate the two sides of a zipper on a piece of clothing or other item by pulling the slider or tab down
to unzip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unzip
ngôi thứ ba số ít
unzips
hiện tại phân từ
unzipping
quá khứ đơn
unzipped
quá khứ phân từ
unzipped
Các ví dụ
He quickly unzipped his suitcase at the airport.
Anh ấy nhanh chóng mở khóa kéo vali của mình tại sân bay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng