to unzip
un
ʌn
an
zip
ˈzɪp
zip
unhip

Định nghĩa và ý nghĩa của "unzip"trong tiếng Anh

to unzip
01

mở khóa kéo, kéo khóa xuống

to separate the two sides of a zipper on a piece of clothing or other item by pulling the slider or tab down 
to unzip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unzip
ngôi thứ ba số ít
unzips
hiện tại phân từ
unzipping
quá khứ đơn
unzipped
quá khứ phân từ
unzipped
Các ví dụ
He unzipped his jacket before sitting down. 

Anh ấy mở khóa áo khoác trước khi ngồi xuống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng