unsweetened
Pronunciation
/ʌnswˈiːʔn̩d/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsweetened"trong tiếng Anh

unsweetened
01

không đường, không thêm đường

lacking added sugar or a taste resembling sugar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsweetened
so sánh hơn
more unsweetened
có thể phân cấp
Các ví dụ
Unsweetened cocoa powder is often used in baking to add chocolate flavor without extra sugar.
Bột ca cao không đường thường được sử dụng trong nướng bánh để thêm hương vị sô cô la mà không cần thêm đường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng