unsweetened
un
ˌʌn
an
swee
ˈswi:
svi
tened
tənd
tēnd

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsweetened"trong tiếng Anh

unsweetened
01

không đường, không thêm đường

lacking added sugar or a taste resembling sugar 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsweetened
so sánh hơn
more unsweetened
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unsweetened tea had a clean, refreshing taste without any added sugar. 

Trà không đường có vị thanh mát, sảng khoái mà không cần thêm đường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng