Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unsuitable
01
không phù hợp, không thích hợp
not appropriate or fitting for a particular purpose or situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsuitable
so sánh hơn
more unsuitable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her behavior was deemed unsuitable for the workplace.
Hành vi của cô ấy bị coi là không phù hợp với nơi làm việc.
02
không phù hợp, không thích hợp
not conducive to good moral development
03
không phù hợp, không xứng đáng
not worthy of being chosen (especially as a spouse)
04
không thể áp dụng, không phù hợp
not capable of being applied
05
không phù hợp, không thích hợp
reach or come to rest
Cây Từ Vựng
unsuitable
suitable
suit



























