unsubstantiated
un
ˌən
ēn
subs
ˈsəbs
sēbs
tan
tæn
tān
tia
ʃieɪ
shiei
ted
tɪd
tid
/ʌnsəbstˈænʃɪˌe‍ɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsubstantiated"trong tiếng Anh

unsubstantiated
01

không có căn cứ, không có chứng cứ

lacking proof or evidence to support a claim or statement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsubstantiated
so sánh hơn
more unsubstantiated
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her unsubstantiated belief in the conspiracy theory made it hard to take seriously.
Niềm tin không có cơ sở của cô ấy vào thuyết âm mưu khiến khó có thể coi trọng nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng