unscathed
uns
ˈʌns
ans
cathed
keɪðd
keidhd
unsheathed

Định nghĩa và ý nghĩa của "unscathed"trong tiếng Anh

unscathed
01

không bị thương, nguyên vẹn

remained free from harm, injury, or damage despite challenging or dangerous circumstances 
unscathed definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unscathed
so sánh hơn
more unscathed
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the car accident, everyone walked away unscathed. 

Mặc dù tai nạn xe hơi, mọi người đều bước đi vô sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng