Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unpleasant-smelling
/ʌnplˈɛzəntsmˈɛlɪŋ/
unpleasant-smelling
01
khó chịu mùi, hôi thối
emitting a bad smell
Các ví dụ
His unpleasant-smelling socks needed to be washed after a long day of work.
Đôi tất có mùi khó chịu của anh ấy cần được giặt sau một ngày dài làm việc.



























