Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unnatural
01
không tự nhiên, trái với tự nhiên
contrary to what is accepted as normal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unnatural
so sánh hơn
more unnatural
có thể phân cấp
Các ví dụ
Using chemicals to grow giant vegetables is unnatural.
Sử dụng hóa chất để trồng rau củ khổng lồ là không tự nhiên.
02
không tự nhiên, trái với tự nhiên
not in accordance with or determined by nature; contrary to nature
03
giả tạo, gượng gạo
speaking or behaving in an artificial way to make an impression
Cây Từ Vựng
unnatural
natural
nature



























