Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unlearned
01
thiếu hiểu biết, không được giáo dục
lacking knowledge or education in a particular field
Các ví dụ
In the fast-paced tech industry, the unlearned professional faced challenges adapting to new advancements and methodologies.
Trong ngành công nghệ phát triển nhanh chóng, chuyên gia thiếu hiểu biết đã gặp khó khăn trong việc thích ứng với những tiến bộ và phương pháp mới.
02
không được học, bẩm sinh
not established by conditioning or learning
03
không được học tốt, ít được học
not well learned
Cây Từ Vựng
unlearned
learned
learn



























