Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Unknown region
01
vùng đất chưa biết, khu vực chưa được khám phá
a place that is unexplored, unfamiliar, or not yet discovered
Các ví dụ
Scientists are studying an unknown region of space for possible new planets.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu một vùng không gian chưa biết để tìm kiếm các hành tinh mới có thể.



























