Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Universe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Astronomers study distant galaxies to understand the vastness and complexity of the universe.
Các nhà thiên văn học nghiên cứu các thiên hà xa xôi để hiểu sự bao la và phức tạp của vũ trụ.
02
vũ trụ, thế giới
everything considered or assumed within a particular discussion, context, or domain
Các ví dụ
In the novel's universe, magic is commonplace.
Trong vũ trụ của cuốn tiểu thuyết, phép thuật là phổ biến.
03
tổng thể, quần thể
(in statistics) the complete set of items from which a sample may be drawn
Các ví dụ
The universe of the survey included all registered voters.
Tổng thể của cuộc khảo sát bao gồm tất cả cử tri đã đăng ký.
Cây Từ Vựng
universal
universalistic
university
universe



























